company logo

Bản Tin

số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Home Giới thiệu
CHẾ ĐỘ SINH HOẠT 3t In
Thứ ba, 28 Tháng 6 2011 16:11

A.Đón trẻ-Trò chuyện sáng


THÁNG

NỘI DUNG

 

9

-Chào hỏi lễ phép

-Dạy trẻ một số quy định ở lớp: Nhận ra đồ dùng cá nhân của mình , cất đồ dùng.. đúng nơi quy định

-Tên trường, lớp, cô và Công việc của cô cũng như tên bạn trong lớp.Biết tìm đường đến lớp mình.

-Đặc điểm nỗi bật, công dụng , cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

 

10

-Tiếp tục tập thói quen : Chào hỏi lễ phép.

-Sử dụng các từ ạ, dạ, thưa trong giao tiếp.

-Tiếp tục dạy trẻ một số quy định ở lớp: nhận ra đồ dùng cá nhân của mình.

-Nhận biết một số thực phẩm , thức ăn thông thường như: cơm, mi, sữa, trứng , thịt , cá...

-Dạy trẻ ra nắng biết đội nón, mặc áo đi mưa, mặc áo ấm khi trời lạnh.

-Nhận biết các giác quan và một số bộ phận cơ thể. Chức năng giác quan ( giúp bé làm gì ?). Biết giữ gìn cơ thể bé sạch sẽ . Phân biệt trai - gái. Tên và tên thân mật ở nhà, tuổi, giới tính.

-Bé biết mình có thể tự làm và thích làm gì: đồ chơi, trang, phục, món ăn yêu thích.

 

11

-Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản

-Chơi các trò chơi nhẹ

-Nhận biết một số nghề gần gũi với bé. Tên từng thành viên trong gia đình - quan hệ với bé thế nào ( mẹ, ba, anh , chị, ông, bà )

-Đếm vẹt theo khả năng. Đếm khoảng 5 vật các đồ dùng .

 

12

-Chơi các trò chơi nhẹ

-Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

-Thói quen chào khách

-Nhận biết, phân biệt các con vật .

-Làm quen các từ : Cao hơn - thấp hơn, dài hơn - ngắn hơn, to hơn - nhỏ hơn.

-Nhận biết thời tiết mùa đông

 

1

-Chơi các trò chơi nhẹ

-Sử dụng các từ dạ, thưa trong giao tiếp cũng như trả lời các cau hỏi đơn giản .

-Phân biệt các loại rau, hoa, quả, cây.

-Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm. Các dạng hình học .

 

2

-Chào hỏi lễ phép - Dạ , thưa khi trả lời với người lớn

-Dạy trẻ một số quy định ở lớp: Cất đồ chơi, đồ dùng cá nhân đúng quy định.

-Nhận biết thời tiết mùa xuân

-Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi tương ứng cặp có mối tương quan.

 

3

-Thói quen lễ phép: Cháo khách.

-Tự cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

-Nhận biết , gọi tên một số phương tiện giao thông quen thuộc và nơi di chuyển.

-Định hướng phía trên - phía dưới , phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân.

 

4

-Thói quen lễ phép trong giao tiếp.

-Tự phục vụ: Cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.

-Nhận biết, gọi tên các buổi ( sáng, trưa, chiều , tối trong ngày )

 

5

-Sử dụng các từ dạ, thưa, trong giao tiếp.

-Nhận biết, gọi tên một số địa danh nổi tiếng ở thành phố HCM

-Thời tiết : nắng, mưa, nóng, gió.

  

B. Thể dục sáng

 

THÁNG

NỘI DUNG

 

9

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa 2 tay lên cao, hạ xuống ; chân : dậm chân tại chỗ ; bụng : cúi gập thân người về phía trước ; bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi giữ thăng bằng. Đi làm theo người dẫn đầu

-Chạy theo hướng thẳng liên tục 15m

 

10

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa 2 tay lên cao, hạ xuống ; chân : dậm chân tại chỗ ; bụng : cúi gập thân người về phía trước ; bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi kiễng gót liên tục 3 m

-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh

 

11

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa tay ra trước, xoay cổ tay ; chân : ngồi xuống, đứng lên ; lườn : quay người sang trái ; bật tại chỗ) và hô hấp.

-Đi chạy theo hiệu lệnh.

 

12

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa tay ra trước, xoay cổ tay ; chân : ngồi xuống, đứng lên ; lườn : quay người sang trái ; bật tại chỗ)

-Chạy theo đường dích dắc qua 3, 4 vật.

 

1

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa tay sang ngang, nâng lên, hạ xuống ; chân : đứng kiễng chân ; lườn : quay người sang trái-sang phải ; bật về phía trước)

-Tung bắt bóng với cô (bắt được 3 lần liền không rơi bóng cách nhau 2,5m)

 

2

-Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa tay sang ngang, nâng lên, hạ xuống ; chân : đứng kiễng chân; lườn : quay người sang trái-sang phải ; bật về phía trước)

-Đập và bắt bóng tại chỗ 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)

 

3

-Phát triển các nhóm cơ (tay thay nhau đưa trước ra sau ; chân : đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước; bụng:ngồi duỗi thẳng chân, hai tay chống sau;bật về phía trước)

-Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang-dọc

 

4

-Phát triển các nhóm cơ (tay thay nhau đưa trước ra sau ; chân : đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước; bụng:ngồi duỗi thẳng chân, hai tay chống sau;bật về phía trước)

-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo đường dích dắc

 

5

-Phát triển các nhóm cơ (tay thay nhau đưa trước ra sau ; chân : đứng chân phải, chân trái đưa về phía trước; bụng : ngồi duỗi thẳng chân, cúi gập người về trước, tay chạm ngón chân ; bật về phía trước)

-Đi kiễng gót liên tục 3 m

  

C. Nề nếp ăn-ngủ

 

THÁNG

NỘI DUNG

 

9

-Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay (trước khi ăn)

-Tập xúc cơm , tập nhai kỹ thức ăn và biết một số món ăn: cơm ,canh, cháo, xào…

-Biết tránh nơi nguy hiểm (nước sôi, đồ ăn nóng...)

-Biết thực hiện bằng lời về nhu cầu vệ sinh

-Tập thay quần áo khi bị ướt. Khi thức dậy biết cất gối .

 

10

-Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phòng , đánh răng .

- Tập sử dụng đồ dùng cá nhân đúng cách .

-Tập một số thói quen lịch sự: xếp thứ tự lên lấy cơm không chen lấn .

- Bỏ rác đúng nơi qui định

-Tự thay quần áo khi bị ướt. Khi thức dậy biết cất gối, phụ cất chiếu, biết giúp đỡ bạn

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ

 

11

-Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phòng đánh răng đúng .

- Để đề dùng sau khi ăn ngăn nắp , gọn gàng .

-Biết lựa chọn món ăn theo ý muốn

-Tiếp tục tập một số thói quen lịch sự: xếp thứ tự lên lấy cơm không chen lấn .

-Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ .

-Tự thay quần áo khi bị ướt.

 

12

-Kỹ năng chải răng đúng, cất bàn chải đúng chỗ và không nhầm bàn chải của bạn .

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi .

- Cách ăn trái cây (bỏ hạt , lột vỏ …)

-Tập dọn bàn giúp cô , tập xếp nệm của mình vào chỗ .

-Không nói chuyện trong giờ ngủ

 

1

-Củng cố kỹ năng chải răng đúng phương pháp, vẫy bàn chải khô ráo trước khi cất cắm vào tủ.

-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi .

-Không nói chuyện trong giờ ăn – giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện

-Thói quen tự cất gối, chiếu gọn gàng, ngăn nắp sau khi ngủ dậy

 

2

-Hoàn thiện kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phòng thành thạo, đánh răng đúng phương pháp

-Đi vệ sinh đúng chỗ , không nghịch nước và tiết kiệm nước .

-Có trách nhiệm khi được phân công: trực nhật ( bày khăn ăn – xếp muỗng ) Cùng nhau thực hiện nhiệm vụ.

-Không nói chuyện trong giờ ngủ .

 

3

-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ

-Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho

-Biết lựa chọn món ăn theo ý thích

-Ngủ ngoan, đúng giờ

 

4

-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ

-Biết cách ăn để bảo vệ sức khỏe

-Nhận biết 1 số dấu hiệu khi ốm : đau bụng gọi cô giáo …

- Biết lựa chọn món ăn theo ý thích

 

5

-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ trong vệ sinh cá nhân

-Thói quen lịch sự trong ăn uống

-Ngủ đủ giấc, đúng giờ

- Biết lựa chọn món ăn theo ý thích

-Thành thạo nhận ra các bữa ăn trong ngày .

 

D. Hoạt động chiều

 

tháng

NỘI DUNG

 

9

-Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc

-Tập chải tóc .

-Không thay quần áo trước mặt bạn .

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát thuộc , vỗ theo phách-nhịp), văn học (kể chuyện, đọc thơ )

 

10

-Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, tập gấp quần áo

-Tập chải tóc và buộc tóc với sự giúp đỡ của cô

-Không thay quần áo trước mặt người khác giới.

-Biết chơi 1 số trò chơi dân gian nhẹ, nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề

-Thực hiện bài tập trong vở .

-Rèn kỹ năng âm nhạc (hát đúng nhịp), tạo hình (chơi xâu hạt , tô màu hình đơn giản )

 

11

-Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo gọn gàng vào ba lô

-Tự chải tóc, bạn gái tự cột tóc với sự giúp đỡ của cô.

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề 20/11

-Thực hiện bài tập trong vở.

- Rèn kỹ năng đọc sách và giữ gìn sách .

-Rèn kỹ năng âm nhạc (vỗ theo nhịp – phách với dụng cụ ), văn học (nghe cô đọc + kể chuyện theo tranh)

 

12

-Biết tự thay quần áo, biết lộn phải quần áo và gấp gọn gàng vào ba lô

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (đọc thơ theo nhịp điệu), tạo hình (sử dụng màu nước đậm nhạt)

-Chơi đồng dao theo chủ đề , trò chơi dân gian tĩnh .

 

1

-Biết cột dây nơ áo giúp bạn

-Tự chải tóc và tập cột tóc .

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao theo chủ đề tết và mùa xuân

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng âm nhạc ( vỗ tiết tấu chậm và sáng tạo cách tạo ra âm thanh )

- Tạo hình (tập cắt đường hoa), văn học (tập kể đóng vai các nhân vật)

 

2

- Biết cột dây nơ áo giúp bạn ( có sự giúp đỡ của cô )

-Tự chải tóc, biết làm đẹp (kẹp tóc) cho bản thân và bạn

-Thực hiện bài tập trong vở

- Chơi đi giữ thang bằng , làm theo cô .

 

3

-Tự chải tóc, biết làm đẹp (kẹp tóc) cho bản thân và bạn (theo khả năng )

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng nặn ( nặn chi tiết nhỏ , khó hơn >vuốt nhọn, uốn cong), âm nhạc (tập vận động theo nhạc với những điệu nhạc sôi nổi ) > tham gia lễ hội 8/3

 

4

-Chải gọn tóc , quần áo gọn gàng

-Chơi đồng dao theo chủ đề , trò chơi dân gian tĩnh .

-Thực hiện bài tập trong vở

-Rèn kỹ năng văn học (tập đóng vai các nhân vật), tạo hình (gấp và cắt hình giống nhau một loạt)

 

5

-Hoàn thiện một số kỹ năng tự phục vụ, giữ gìn thân thể gọn gàng-sạch sẽ

-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao

-Rèn kỹ năng âm nhạc (biểu diễn tự tin trong ngày Lễ tổng kết)

 

D. Trả trẻ

 

THÁNG

NỘI DUNG

 

9

-Tập mang giày, cài quai dép

-Tập thói quen chào cô ra về

-Không đi theo người lạ.

 

10

-Tập mang giày, cài quai dép

-Tập thói quen chào cô ra về

-Không đi theo người lạ.

 

11

-Thói quen chào cô chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ, chào bạn khi về.

-Tự   mang giày , cài quai dép gọn gàng .

-Không đòi ăn hàng rong

 

12

-Thói quen biết cúi đầu, khoanh tay chào cô-chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ khi ra về

-Mang giày thành thạo, không kéo lê khi xuống cầu thang.

-Không vòi vĩnh mua đồ chơi trước cổng trường .

 

1

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

-Không nghịch hồ cá , leo trèo cây , không nghịch bồn hoa …

 

2

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

-Không đùa giỡn khu vực có xe của người lớn để > tránh bị phỏng

 

3

-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

-Ba mẹ gọi về , không nghịch đất – cát ở vườn cây

-Không vòi vĩnh mua đồ ăn trước cổng trường .

 

4

-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà

- Nhấc dép khi đi dọc hành lang và lên xuống cầu thang

- Không chạy xa khỏi tầm nhìn ba mẹ : chạy ra hồ bơi , vườn hoa ,hồ cá …

 

5

-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách, chào cô, chào ba mẹ

-Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi

-Ngồi trên xe ngay ngắn, đội nón bảo hiểm .

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 06 Tháng 7 2011 11:49
 

Search

Video Clip

Lịch

Thăm dò ý kiến

Thăm dò ý kiến
 



Xây dựng bởi Viettel-HCM e-Education Center © 2011